jack up

/ˈjak-ˌəp/
Động từ
  1. Nâng, nâng hoặc nâng một vật bằng kích hoặc các phương tiện tương tự.
    To raise, hoist, or lift a thing using a jack, or similar means.
    He jacked the car up to change the tire
    Anh kích xe lên để thay lốp
  2. (thông tục) Tăng lên, tăng lên hoặc tăng tốc; thường nói về giá cả, phí hoặc lãi suất.
    (informal) To raise, increase, or accelerate; often said of prices, fees, or rates.
    I can't believe they're going to jack up the price of gasoline again — and after they already raised it twenty cents a gallon!
    Tôi không thể tin được là họ lại lại tăng giá xăng - và sau khi họ đã tăng lên 20 xu một gallon!
  3. (thông tục) Làm đổ nát; xác tàu; làm rối tung lên; vặn vẹo; đôi khi như một sự thay thế được cung cấp cho việc chết tiệt.
    (colloquial) To ruin; wreck; mess up; screw up; sometimes as a bowdlerized substitution for fuck up.
    I'm not letting him use my computer again; he always jacks it up.
    Tôi sẽ không cho anh ta sử dụng máy tính của tôi nữa; anh ấy luôn luôn nâng nó lên.
  4. (lỗi thời, chuyển tiếp và nội động từ, phương ngữ, West Country và Australia) Bỏ cuộc; từ bỏ (cái gì đó, ví dụ: một công việc, hợp đồng)
    (obsolete, transitive and intransitive, dialect, West Country and Australia) To give up; to abandon (something, e.g. a job, contract)
    1881?, Garnet Walch, A Little Tin Plate, Google Books Says I, “Let's jack up, man alive, / An' try further down on the Creek!” / “All right!” says my mate, “but we'll drive / Right an' left to the end of this week.”
    1881?, Garnet Walch, A Little Tin Plate, Google Books Nói rằng tôi, “Hãy cố gắng lên, người đàn ông còn sống, / An' hãy thử đi xuống Creek!” / “Được rồi!” người bạn đời của tôi nói, “nhưng chúng ta sẽ lái xe / Phải và trái cho đến cuối tuần này.”
🎬 Nghe “jack up” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish